Tìm thấy 7 hồ sơ cho “Hà Xuân Thu”.

  1. Hà Xuân Thu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/11/1969 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
  2. Hà Xuân Thuỷ Năm sinh: 15/1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 14 · Hàng 69 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Hà Xuân Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 7 · Khu D 1 Xem chi tiết →
  4. Hà Xuân Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 724 Xem chi tiết →
  5. Hà Xuân Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 23 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
  6. Hà Xuân Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 379 · Khu 7 Xem chi tiết →
  7. Hà Xuân Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1980 Quê quán: Ban Công - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: E - E740 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Xuân Thu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Chiềng Châu - Mai Châu - Hòa Bình Hy sinh: 25/09/1968 Mai táng ban đầu: Đông đồi 1142