Tìm thấy 5 hồ sơ cho “Hà Xuân Thanh”.

  1. Hà Xuân Thanh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/7/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 5 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Hạ Xuân Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1973 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Hà Xuân Thanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/5/1972 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42250 Xem chi tiết →
  4. Hà Xuân Thanh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/5/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Hà Xuân Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1971 Quê quán: Ninh Hòa - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: D 1 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Xuân Thạnh (Phạnh) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xóm Mon - Yên Hòa - Đà Bắc - Hòa Bình Hy sinh: 28/04/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 22.96.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Hà Xuân Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Quảng Trường - Quảng Xương - Thanh Hóa Hy sinh: 20/11/1969
  3. Hà Xuân Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Phố Đu - Phú Lương - Bắc Thái Hy sinh: 7/9/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Ngô Thanh, tây nam - Kon Tum