Tìm thấy 548 hồ sơ cho “Hà Xuân Thọ”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Xuân Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Đức Hưng - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Đức Thịnh - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Ngô Xuân Dương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/9/1972 Quê quán: Thôn Tài - Thanh Liêm - Liêm Túc - Nam Hà Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Tạ Xuân Hòa Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 13/01/1975 Quê quán: Thống Nhất - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: C10 - D6 - E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Đào Xuân Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1979 Quê quán: Đưc Tùng - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: C4 - E4 - D96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Lê Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1931 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 24 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Lê Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1931 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 124 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Trần Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1972 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 432 · Lô 8 · Khu D Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1968 Quê quán: Kỳ Xuân - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: C11 K3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Bùi Xuân Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1969 Quê quán: Văn Phúc - Phúc Thọ - Hà Tây Đơn vị: C 20 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Phan Xuân Hưởng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Đức Phong - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: D1 - E16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  12. Trần Xuân Ngọc Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 20/11/1979 Quê quán: Dức Long - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: D6 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  13. Đặng Xuân Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Trung Lương - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: F 341 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Đặng Xuân Quý Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/6/1968 Quê quán: Thống Nhất - Thường Tín - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Hà Văn Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1970 Quê quán: Thọ Xuân - Hoà Yên - Bắc Giang Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Hà Xuân Hùng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Trạch Mỹ Lộc, Xã Trạch Mỹ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 24 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  17. Dương Xuân Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1979 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 505 · Lô 6 · Khu Đ Xem chi tiết →
  18. Hoàng Xuân Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1975 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 506 · Lô 6 · Khu Đ Xem chi tiết →
  19. Lê Xuân Thuỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 243 · Lô 4 · Khu C Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1972 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 413 · Lô 7 · Khu D Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Xuân Thọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Văn A - Kim Sơn - Bản Yên - Yên Bái Hy sinh: 6/6/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ 03.21.06+7 bản đồ UTM 1/50.000