Tìm thấy 548 hồ sơ cho “Hà Xuân Thọ”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Xuân Lộc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/11/1972 Quê quán: Đức Lĩnh - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thắng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/2/1972 Quê quán: Dức Yên - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Quang Văn Xuân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/5/1966 Quê quán: Đức Ninh - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Xuân Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tám Thuấn - Phú Thọ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Xuân Linh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Đức Hoà - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: E24 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1980 Quê quán: Yên Hồ - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đào Xuân Hoè Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/5/1969 Quê quán: Đức Tùng - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Phúc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/3/1971 Quê quán: Yên Chiểu - Phúc Thọ - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Xuân Nhàn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 108 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Hà Xuân Viễn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 94 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Hà Xuân Ưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 101 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Hà Xuân ứng Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 110 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Hà Đăng Xuân Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 52 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Hạ Xuân Nho Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 31 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Hạ Xuân Sau Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 34 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Hà Xuân Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: NTLS huyện Cẩm Khê, Thị trấn Sông Thao, Huyện Cẩm Khê, Phú Thọ Lô Trái Xem chi tiết →
- Hà Xuân Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1968 An táng tại: NTLS huyện Thanh Sơn, Thị trấn Thanh Sơn, Huyện Thanh Sơn, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Hà Xuân Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 379 · Khu 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hà Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1/1954 An táng tại: NTLS xã Bạch Hạc, Phường Bạch Hạc, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Lê Xuân Thịnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/8/1972 Quê quán: Đức Lạc - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: C4 - D4 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.