Tìm thấy 548 hồ sơ cho “Hà Xuân Thọ”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hà Trọng Nụ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/9/1972 Quê quán: Xuân Tiến - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Xuân Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1989 Quê quán: Yên Hộ - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: E3 - F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Cần Thơ, tỉnh Cần Thơ Xem chi tiết →
  3. Trịnh Xuân Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phúc Thọ, Hà Tây, Hà Tây Đơn vị: E1 - Kiên Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Kiên Giang, tỉnh Kiên Giang Xem chi tiết →
  4. Trần Xuân Dương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/06/1968 Quê quán: Xuân Thọ - Đan Phượng - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Xuân Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/06/1968 Quê quán: Thọ Xuân - Đan Phượng - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Bùi Xuân Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS phường Đông Lương, Phường Đông Lương, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 38 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Nghĩa trang Thị trấn Phùng, Thị trấn Phùng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 15 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  8. Hà Ninh Đào Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 9/9/1971 Quê quán: Thọ Nguyên - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Hà Đình Ngan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1967 Quê quán: . - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Hà Xuân Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 724 Xem chi tiết →
  11. Trần Xuân Dương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/6/1968 Quê quán: Xuân Thọ - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Xuân Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1968 Quê quán: Thọ Xuân - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Cao Xuân Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1972 Quê quán: Đức Hồng - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Cao Xuân Hoà Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 11/9/1987 Quê quán: Đức Phúc - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Hoàng Xuân Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1965 Quê quán: Đức Nhân - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Lê Xuân Khi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1967 Quê quán: Yên Thọ - ý Yên - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Lê Xuân Kình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1967 Quê quán: Đức Nhân - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Lê Xuân Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/04/1978 Quê quán: Đức Bồng - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Lê Xuân Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1980 Quê quán: Đức Hoà - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Lưu Xuân Tới Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/04/1978 Quê quán: Thống Nhất - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Xuân Thọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Văn A - Kim Sơn - Bản Yên - Yên Bái Hy sinh: 6/6/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ 03.21.06+7 bản đồ UTM 1/50.000