Tìm thấy 548 hồ sơ cho “Hà Xuân Thọ”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hoàng Đoài Huy Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/4/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Phú, Xã Xuân Phú, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Hoàng Đông Bét Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Phú, Xã Xuân Phú, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Hoàng Đông Bỉnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 13/8/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Phú, Xã Xuân Phú, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Hoàng Đông Dương Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 20/10/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Phú, Xã Xuân Phú, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Hoàng Đông Hoạch Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/8/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Phú, Xã Xuân Phú, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Hoàng Đông Khánh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Phú, Xã Xuân Phú, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Hoàng Đông Kết Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 4/3/1980 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Phú, Xã Xuân Phú, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Hoàng Đông Lệ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Phú, Xã Xuân Phú, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Hoàng Đông Nại Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 23/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Phú, Xã Xuân Phú, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Hoàng Đông Thiện Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/9/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Phú, Xã Xuân Phú, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Hoàng Đông Tiện Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/7/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Phú, Xã Xuân Phú, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Hoàng Đông Tỵ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/2/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Phú, Xã Xuân Phú, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Hoàng Đông Đại Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 27/7/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Phú, Xã Xuân Phú, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Hoàng Đông Đạm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/5/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Phú, Xã Xuân Phú, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Khuát Văn Thuỷ Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 21/2/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Phú, Xã Xuân Phú, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Khuất Duy Lương Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 8/3/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Phú, Xã Xuân Phú, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Khuất Văn Bài Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 16/4/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Phú, Xã Xuân Phú, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Khuất Văn Lâm Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Phú, Xã Xuân Phú, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Khuất Văn Quang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Phú, Xã Xuân Phú, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Khuất Văn Tý Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 20/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Phú, Xã Xuân Phú, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Xuân Thọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Văn A - Kim Sơn - Bản Yên - Yên Bái Hy sinh: 6/6/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ 03.21.06+7 bản đồ UTM 1/50.000