Tìm thấy 548 hồ sơ cho “Hà Xuân Thọ”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Đặng Xuân Sinh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 115 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Đặng Xuân Tý Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đỗ Khắc Xuân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/11/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Tảo, Xã Ngọc Tảo, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Chiến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 40 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Hoàn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Phụng Thượng, Xã Phụng Thượng, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 70 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Lợi Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Phụng Thượng, Xã Phụng Thượng, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Mận Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Thượng Cốc, Xã Thượng Cốc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Nhân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Thượng Cốc, Xã Thượng Cốc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Phúc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/7/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Sen Chiểu, Xã Sen Chiểu, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Thuỷ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Sen Chiểu, Xã Sen Chiểu, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Thành Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 27/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 21 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Trọng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Thượng Cốc, Xã Thượng Cốc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Xương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 82 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Vũ Đình Xuất Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 05/07/1978 Quê quán: Xuân Phong - Thọ Xuân - Thanh Hoá Đơn vị: D bộ Tr. hạ S. - quan An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hà Văn Xương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Sơn Điện - Xuân Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Bồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1975 Quê quán: Xuân Thủy, Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Nguyên Giải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1975 Quê quán: Bồng Hà - Xuân Thành - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Xuân Phúc Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 05/03/1979 Quê quán: Hải Nam - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: Trường Thông tin An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Đức Hóa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1975 Quê quán: Nghi Xuân, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Đài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1974 Quê quán: Yê Bái - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: F95 - Phòng Quân Báo - BTM QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.