Tìm thấy 552 hồ sơ cho “Hà Xuân Thọ”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trần Xuân Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 60 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Hồng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 20/6/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Xuân Lương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/4/1964 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Xuân Nguyên Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 15/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 82 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Sơn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 74 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Thành Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Thức Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Nghĩa trang xã Phụng Thượng, Xã Phụng Thượng, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 56 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Xuân Tính Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Phụng Thượng, Xã Phụng Thượng, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 28 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Xuân Đài Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 73 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Ngân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Oanh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 83 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Đình, Xã Cẩm Đình, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Tạ Xuân Dương Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Thượng Cốc, Xã Thượng Cốc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
- Tạ Xuân Huyến Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Thượng Cốc, Xã Thượng Cốc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
- Tạ Xuân Trường Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Thượng Cốc, Xã Thượng Cốc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
- Vũ Thanh Xuân Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 7/11/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 21 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1956 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 77 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Lai Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 89 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Đào Hồng Xuân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 57 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Đào Xuân Ngọ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/1976 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 52 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.