Tìm thấy 548 hồ sơ cho “Hà Xuân Thọ”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Xuân Lộc Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Phụng Thượng, Xã Phụng Thượng, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Nguyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1985 An táng tại: Nghĩa trang xã Hiệp Thuận, Xã Hiệp Thuận, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Nhung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Hiệp, Xã Liên Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Sang Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 9/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Thượng Cốc, Xã Thượng Cốc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Thuỷ Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 3/1964 An táng tại: Nghĩa trang xã Hiệp Thuận, Xã Hiệp Thuận, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Thực Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/9/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Tước Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Vinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Thượng Cốc, Xã Thượng Cốc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Vỵ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Hiệp, Xã Liên Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Ngô Xuân Nha Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 92 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  11. Phan Lý Xuân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 101 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Phí Xuân Trường Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 5/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Tảo, Xã Ngọc Tảo, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Phí Xuân Trường Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Tảo, Xã Ngọc Tảo, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Phạm Xuân Thao Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Thượng Cốc, Xã Thượng Cốc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Trần Ngọc Xuân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Phụng Thượng, Xã Phụng Thượng, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Trần Xuân Huân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Phụng Thượng, Xã Phụng Thượng, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 81 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Trần Xuân Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 60 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Trần Xuân Hồng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 20/6/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Trần Xuân Lương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/4/1964 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Trần Xuân Nguyên Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 15/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 82 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Xuân Thọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Văn A - Kim Sơn - Bản Yên - Yên Bái Hy sinh: 6/6/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ 03.21.06+7 bản đồ UTM 1/50.000