Tìm thấy 552 hồ sơ cho “Hà Xuân Thọ”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Bùi Xuân Vạn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 17 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Cáo Xuân Tứ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Thượng Cốc, Xã Thượng Cốc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Cấn Xuân Tiếp Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Phụng Thượng, Xã Phụng Thượng, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 43 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
- Cấn Xuân Tình Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Phụng Thượng, Xã Phụng Thượng, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 72 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
- Dương Xuân Hạnh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 18/4/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Long Xuyên, Xã Long Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
- Dương Xuân Lợi Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 25/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Sen Chiểu, Xã Sen Chiểu, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Xuân Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 17/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 22 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Kiều Ninh Xuân Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 4/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Sen Chiểu, Xã Sen Chiểu, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 12 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Kiều Xuân Khôi Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 33 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Kiều Xuân Đích Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Sen Chiểu, Xã Sen Chiểu, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Xuân Hồng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Thượng Cốc, Xã Thượng Cốc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
- Lê Xuân Lộc Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 5/6/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Đình, Xã Cẩm Đình, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Xuân Oanh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/7/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 73 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Sinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 52 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Xuân Tiến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 66 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Lưu Xuân Thiêm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 29/4/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Tảo, Xã Ngọc Tảo, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Lưu Đình Xuân Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 4/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 98 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Xuân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Hát Môn, Xã Hát Môn, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 59 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 142 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.