Tìm thấy 548 hồ sơ cho “Hà Xuân Thọ”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hà Văn Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Xuân Lộc, Xã Xuân Lộc, Huyện Thanh Thuỷ, Phú Thọ Xem chi tiết →
  2. Phùng Xuân Mùa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phú Thuỵ - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thôn Ngọc Kinh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  3. Cao Xuân Chức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 Quê quán: Yên Sở - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1968 Quê quán: Trung Hưng - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Phạm Xuân Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1979 Quê quán: Kỳ Hải - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: F8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quận Ô Môn, tỉnh Cần Thơ Xem chi tiết →
  6. Đỗ Xuân Ngôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1975 Quê quán: Thuận Lộc - Hậu Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Hà Văn Soạn Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 30/10/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Phú, Xã Xuân Phú, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Hà Văn Đạt Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/3/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Phú, Xã Xuân Phú, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thanh Hà Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 15/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Phú, Xã Xuân Phú, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Viết Xuân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: NTLS xã Văn Lang, Xã Văn Lang, Huyện Hạ Hoà, Phú Thọ Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 66 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Bùi Xuân Huê Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 30 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Bùi Xuân Hưởng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 49 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Bùi Xuân Hợi Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 25/11/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  15. Bùi Xuân Phong Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 5/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 23 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Bùi Xuân Tùng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 93 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Bùi Xuân Vạn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 17 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Cáo Xuân Tứ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Thượng Cốc, Xã Thượng Cốc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Cấn Xuân Tiếp Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Phụng Thượng, Xã Phụng Thượng, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 43 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Cấn Xuân Tình Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Phụng Thượng, Xã Phụng Thượng, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 72 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Xuân Thọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Văn A - Kim Sơn - Bản Yên - Yên Bái Hy sinh: 6/6/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ 03.21.06+7 bản đồ UTM 1/50.000