Tìm thấy 552 hồ sơ cho “Hà Xuân Thọ”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Vũ Văn Thống Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Sơn, Xã Xuân Sơn, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 49 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Đặng Văn Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Sơn, Xã Xuân Sơn, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 35 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Hà Đình Toàn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/3/1971 An táng tại: NTLS xã Xuân áng, Xã Xuân Áng, Huyện Hạ Hoà, Phú Thọ Xem chi tiết →
  4. Hà Văn Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Xuân Lộc, Xã Xuân Lộc, Huyện Thanh Thuỷ, Phú Thọ Xem chi tiết →
  5. Phùng Xuân Mùa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phú Thuỵ - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thôn Ngọc Kinh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Công Lý Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 7/1/1979 Quê quán: Xuân Phú - Phúc Thọ - Hà Nội An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2275 Xem chi tiết →
  7. Cao Xuân Chức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 Quê quán: Yên Sở - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1968 Quê quán: Trung Hưng - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Phạm Xuân Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1979 Quê quán: Kỳ Hải - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: F8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quận Ô Môn, tỉnh Cần Thơ Xem chi tiết →
  10. Đỗ Xuân Ngôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1975 Quê quán: Thuận Lộc - Hậu Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Hà Văn Soạn Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 30/10/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Phú, Xã Xuân Phú, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Hà Văn Đạt Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/3/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Phú, Xã Xuân Phú, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thanh Hà Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 15/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Phú, Xã Xuân Phú, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Viết Xuân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: NTLS xã Văn Lang, Xã Văn Lang, Huyện Hạ Hoà, Phú Thọ Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 66 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Bùi Xuân Huê Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 30 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Bùi Xuân Hưởng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 49 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Bùi Xuân Hợi Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 25/11/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  19. Bùi Xuân Phong Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 5/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 23 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Bùi Xuân Tùng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 93 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Xuân Thọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Văn A - Kim Sơn - Bản Yên - Yên Bái Hy sinh: 6/6/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ 03.21.06+7 bản đồ UTM 1/50.000
  2. Hà Xuân Thọ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Văn A- Kim Sơn- Bảo Yên- Yên Bái Hy sinh: 6/6/1974