Tìm thấy 548 hồ sơ cho “Hà Xuân Thọ”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn PhúcThọ, Thị trấn Phúc Thọ, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 160 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Chữ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/1966 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn PhúcThọ, Thị trấn Phúc Thọ, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Giá Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn PhúcThọ, Thị trấn Phúc Thọ, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 48 · Hàng 8 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn PhúcThọ, Thị trấn Phúc Thọ, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 186 · Hàng 9 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Sinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn PhúcThọ, Thị trấn Phúc Thọ, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 64 · Hàng 7 · Khu P Xem chi tiết →
- Tô Xuân Cung Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn PhúcThọ, Thị trấn Phúc Thọ, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Khu T Xem chi tiết →
- Tô Xuân Cung Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/1974 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn PhúcThọ, Thị trấn Phúc Thọ, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →
- Tô Xuân úc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn PhúcThọ, Thị trấn Phúc Thọ, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Khu T Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Nhật Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn PhúcThọ, Thị trấn Phúc Thọ, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Khu T Xem chi tiết →
- Trần Xuân Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Kỳ Anh, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Xuân Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Kỳ Anh, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Bùi Hữu Giản Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 14/5/1971 Quê quán: Thọ Nghiệp - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Khuất Duy Lượng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 26/1/1968 Quê quán: Xuân Phú - Phúc Thọ - Hà Tây Đơn vị: C3 - D7 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Bắc Thố Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 4/4/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Phú, Xã Xuân Phú, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Xuân Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/8/1978 Quê quán: Thạch Đội - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: C16 - F18 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quận Ô Môn, tỉnh Cần Thơ Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Sơn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/2/1971 Quê quán: Xuân Phú - Phúc Thọ - Hà Sơn Bình Đơn vị: Lử 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Văn Thoái Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Sơn, Xã Xuân Sơn, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 85 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Thống Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Sơn, Xã Xuân Sơn, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 49 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Sơn, Xã Xuân Sơn, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 35 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Hà Đình Toàn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/3/1971 An táng tại: NTLS xã Xuân áng, Xã Xuân Áng, Huyện Hạ Hoà, Phú Thọ Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.