Tìm thấy 548 hồ sơ cho “Hà Xuân Thọ”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Ngô Minh Thông Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 4/6/1970 Quê quán: Xuân Khê - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Tạ Xuân Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hà Thạch, Xã Hà Thạch, Thị xã Phú Thọ, Phú Thọ Xem chi tiết →
  3. Trân Văn Ky Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1967 Quê quán: Xuân Thọ, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Đơn vị: E20 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Diên Khánh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  4. Đỗ Viết Bừa Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/12/1969 Quê quán: Xuân Thọ - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Hà Xuân Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Dương Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1982 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 22 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1972 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 172 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1968 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 292 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1970 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 132 Xem chi tiết →
  10. Phan Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1968 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 355 Xem chi tiết →
  11. Phan Văn Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1968 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 123 Xem chi tiết →
  12. Phan Đức Thời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1967 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 54 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1975 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 225 Xem chi tiết →
  14. Đặng Thọ Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1968 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 319 Xem chi tiết →
  15. Hà Duyên Dong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thọ xuân, Xã Xuân Lập, Huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  16. Hà Ngọc Báu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thọ xuân, Xã Xuân Lập, Huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  17. Hà Trọng Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thọ xuân, Xã Xuân Thành, Huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  18. Hà Văn Bút Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thọ xuân, Xã Xuân Lập, Huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  19. Hà Đình Khâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thọ xuân, Xã Xuân Lập, Huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  20. hà Trọng Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thọ xuân, Xã Xuân Thành, Huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Xuân Thọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Văn A - Kim Sơn - Bản Yên - Yên Bái Hy sinh: 6/6/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ 03.21.06+7 bản đồ UTM 1/50.000