Tìm thấy 29 hồ sơ cho “Hà Xuân Túng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đoàn Xuân Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1967 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  2. Đoàn Xuân Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Thạch Xuân - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1972 Quê quán: Duy Tiên, Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Xuân Tung Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
  5. Vũ Xuân Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1978 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu D1 Xem chi tiết →
  6. Đinh Xuân Tùng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 21/12/1978 Quê quán: Kỳ Tân - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Vũ Khắc Tùng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 29/01/1979 Quê quán: Phú Xuân - Xuân Thủy - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Đào Xuân Tùng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/1/1968 Quê quán: Đại Hùng - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Vũ Khắc Tùng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 29/1/1979 Quê quán: Phú Xuân - Xuân Thủy - Hà Nam Đơn vị: C7D2EF2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Bùi Xuân Tùng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 93 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Cấn Xuân Tụng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Thạch Xá, Xã Thạch Xá, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 14 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Tung Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 5/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Can, Xã Châu Can, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Tung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1979 Quê quán: Châu Cân - Phú Xuyên - Hà Sơn Bình Đơn vị: E22 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Chính Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1972 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 306 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1968 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 405 Xem chi tiết →
  16. Võ Như Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1965 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 16 Xem chi tiết →
  17. Hà văn Tung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quan hoá, Xã Hồi Xuân, Huyện Quan Hóa, Thanh Hóa Số mộ 24 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Tô Xuân Trình Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 13/02/1968 Quê quán: Nghĩa Tùng - Việt Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Huy Tùng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 4/1/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Dương, Xã Xuân Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Đỗ Văn Tung Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 13/8/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Phú, Xã Xuân Phú, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Xuân Túng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Đông Sơn- Thanh Sơn- Hy sinh: 1/4/1973