Tìm thấy 6 hồ sơ cho “Hà Xuân Sửu”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đào Xuân Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1967 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 189 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Sửu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/9/1970 Quê quán: Hương Lạc - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Đặng Văn Sửu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/9/1968 Quê quán: Xuân Hội - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Cao Văn sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1982 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 23 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Sửu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 15/5/1972 Quê quán: Hương Xuân - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: C13 - D105 - E280 - F367 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỷ Xuân Tiên, Xã Thủy Xuân Tiên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 50 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Xuân Sửu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Sơn Phố- Hương Sơn- Hy sinh: 5/11/1972