Tìm thấy 273 hồ sơ cho “Hà Xuân Phương”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Hà Xuân Hùng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 7/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 31 · Hàng 6 · Khu E Xem chi tiết →
- Hà Xuân Lương Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 13 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Hà Xuân Mào Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 29 · Hàng 2 · Khu G Xem chi tiết →
- Hà Xuân Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1968 Quê quán: Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 127 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 130 · Hàng 15 · Khu b Xem chi tiết →
- Trần Xuân Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1972 Quê quán: Tổ 13 - Phường Long Biên - Q. Long Biên - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Anh Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1969 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 407 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hùng Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1975 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 417 Xem chi tiết →
- Trần Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 438 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Xuân Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Phương Đình, Xã Phương Đình, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đoàn Xuân Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phượng Hoàng, Xã Phượng Hoàng, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 16 Xem chi tiết →
- Bùi Đình Thu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 21/9/1974 Quê quán: Xuân Phương - Từ Liêm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/04/1979 Quê quán: Xuân phương - Từ Liêm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Đình Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân phương - Từ Liêm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Phan Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 31/05/1971 Quê quán: Xuân Phượng - Từ Liêm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đức Long Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 12/03/1970 Quê quán: Xuân Thọ - Đan Phượng - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Khoả Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Hạ Mỗ, Xã Hạ Mỗ, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Lai Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Hạ Mỗ, Xã Hạ Mỗ, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 40 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Lai Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Hạ Mỗ, Xã Hạ Mỗ, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 70 · Hàng 9 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.