Tìm thấy 273 hồ sơ cho “Hà Xuân Phương”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Hà Xuân Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 910 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Hà Xuân Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 26 · Lô a · Khu a Xem chi tiết →
- Lê Xuân Phiến Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 22/05/1978 Quê quán: Liên Phương - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Đức Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1968 Quê quán: Phú Phương - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vi Xuân Tứ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 25/07/1972 Quê quán: Nghĩa Phương - Lục Nam - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Tặng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17 - 09 - 1972 Quê quán: Thuy Phương - Từ Liêm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Tặng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/9/1972 Quê quán: Thuy Phương - Từ Liêm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- lại xuân hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1973 An táng tại: hương thuỷ, Phường Phú Bài, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 1214 · Hàng 71 Xem chi tiết →
- Lê Văn Phương Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 22/1/1970 Quê quán: Thọ Xuân - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Xuân Nga Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1978 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 1 · Khu D2 Xem chi tiết →
- Hà Xuân Ngợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 17 · Hàng 2 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Dương Xuân Bình Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 12/05/1972 Quê quán: Nam Phương Tiến - Chương Mỹ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Lê Xuân Phái Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 17/1/1970 Quê quán: Phương Tú - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lại Xuân Canh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/3/1968 Quê quán: Phương Lảo - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Tỵ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/4/1969 Quê quán: Trung Châu - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Đường Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/3/1968 Quê quán: Thuỵ Phương - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vi Xuân Tứ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 25/7/1972 Quê quán: Nghĩa Phương - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Xuân Hổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị xã Cam Ranh, Phường Cam Lộc, Thành phố Cam Ranh, Khánh Hoà Số mộ 166 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hà Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1/1954 An táng tại: NTLS xã Bạch Hạc, Phường Bạch Hạc, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Tần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/5/1979 Quê quán: Thái Phương - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: TL - PT - QĐ4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.