Tìm thấy 273 hồ sơ cho “Hà Xuân Phương”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Xuân Đông Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Lý Xuân Cơ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hội, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 105 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  3. Lý Xuân Thái Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hội, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 78 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Chu Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 4/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Trì, Xã Liên Hồng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 87 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Dĩnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Trì, Xã Liên Hồng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 67 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Gác Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Trì, Xã Liên Hồng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 75 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Hoà Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Trì, Xã Liên Hồng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 687 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Thu Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 2/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Trì, Xã Liên Hồng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 86 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Thuyết Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 5/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Trì, Xã Liên Hồng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 85 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Nghĩa trang Thị trấn Phùng, Thị trấn Phùng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 15 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Thịnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hội, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 108 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Tư Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 261 · Hàng 24 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Tỵ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Châu, Xã Trung Châu, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 77 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Vinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hội, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 88 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  15. Trần Xuân Dương Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 153 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  16. Trần Xuân Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hội, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 86 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  17. Trần Đức Xuân Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Đào Xuân Xược Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 248 · Hàng 23 Xem chi tiết →
  19. Đỗ Văn Xuân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Châu, Xã Trung Châu, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 81 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  20. Đỗ Xuân Hải Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Châu, Xã Trung Châu, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 58 · Hàng 6 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Xuân Phương DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tân Yên, Yên Dũng, Bắc Giang Hy sinh: 17/3/71
  2. Hà Xuân Phương DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tân Yên - Yên Dũng - Hà Bắc Hy sinh: 17/3/1971