Tìm thấy 273 hồ sơ cho “Hà Xuân Phương”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đỗng Xuân Hiền Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/3/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 3 · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  2. Đỗng Xuân Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 34 · Lô H.N.Ninh Xem chi tiết →
  3. Đỗng Xuân Quý Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/6/1968 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 174 · Lô H.S.Bình Xem chi tiết →
  4. Đỗng Xuân Quý Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/8/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 4 · Lô T.Hoá · Khu B Xem chi tiết →
  5. Đỗng Xuân Thế Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/6/1968 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 66 · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  6. Bùi Xuân Chạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1972 Quê quán: Tân Ninh - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: 1362 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Phạm Xuân Khu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1972 Quê quán: Nam Hưng - Nam Ninh - Nam Hà Đơn vị: K163 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Lê Thị Xuân Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1953 Quê quán: Đông Lương - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Niên Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 5/1/1968 Quê quán: Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Yỉnh Quảng trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lễ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Trung Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 5/2/1966 Quê quán: Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Xã triệu Lễ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lễ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Bùi Xuân Triều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hội, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 23 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Cao Xuân Tụ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Trì, Xã Liên Hồng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 92 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Xuân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 181 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  14. Kim Xuân Bắc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hội, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 113 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  15. Lê Xuân Cát Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 143 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  16. Lê Xuân Hồng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Lê Xuân Miện Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 170 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  18. Lê Xuân Quyết Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 110 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  19. Lê Xuân Thái Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hội, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 28 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Lê Xuân Toát Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 42 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Xuân Phương DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tân Yên, Yên Dũng, Bắc Giang Hy sinh: 17/3/71
  2. Hà Xuân Phương DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tân Yên - Yên Dũng - Hà Bắc Hy sinh: 17/3/1971