Tìm thấy 242 hồ sơ cho “Hà Xuân Lộc”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Đinh Xuân Lộc Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Khánh Thượng, Xã Khánh Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Viết Lộc Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/2/1969 Quê quán: Xuân Phong - Xuân Trường - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1949 Quê quán: Can Lộc, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Xuân Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỷ Xuân Tiên, Xã Thủy Xuân Tiên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Xem chi tiết →
- Trần Xuân Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lộc Hà - Từ Liêm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Thanh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1970 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Hà Thanh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1970 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Hà Xuân Hùng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Trạch Mỹ Lộc, Xã Trạch Mỹ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 24 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1972 Quê quán: Lộc Hà - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Xuân Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1971 Quê quán: Can Lộc, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Đơn vị: kinh tài tỉnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phan Xuân Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1971 Quê quán: Can Lộc, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Đơn vị: kinh tài tỉnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Xuân An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Xuân Lộc - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: F 341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phan Xuân Hồng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 11/1/1979 Quê quán: Can Lộc, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Đơn vị: E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Hà Văn Trực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/02/1971 Quê quán: Xuân Bình - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: huyện đội Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 13/12/1978 Quê quán: Xuân Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Quang Xuân Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 2/8/1982 Quê quán: KhánhLộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: C35 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Kỷ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 22/12/1978 Quê quán: Vĩnh lộc - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1970 Quê quán: Hương Lộc - Hương Khê - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Lý Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/09/1978 Quê quán: Xuân Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Xuân Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.