Tìm thấy 242 hồ sơ cho “Hà Xuân Lộc”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Xuân Thẩm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/9/1971 Quê quán: Thu Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Viên Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 22/4/1971 Quê quán: Kim Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Xuân Thành Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/11/1973 Quê quán: Tân Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: M3 - V103 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Kỹ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/6/1967 Quê quán: Thượng Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thái Xuân Vinh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/3/1971 Quê quán: Minh Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Lộc Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 29/1/1978 An táng tại: NTLS xã Bắc Hồng, Xã Bắc Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
- Lưu Xuân Lộc Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: NTLS xã Bắc Sơn, Xã Bắc Sơn, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Lộc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/2/1972 An táng tại: NTLS xã Bắc Hồng, Xã Bắc Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 9 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Thị Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 11/2/1979 Quê quán: Hậu Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3691 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Huy Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 3/7/1984 Quê quán: Hồng Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1739 Xem chi tiết →
- Hà Văn Bừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1973 Quê quán: Xuân Đường - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: Huyện Xuân Lộc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/06/1979 Quê quán: Nghĩa Lạc - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: C11 D6 E20 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Lộc Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Phương Trung, Xã Phương Trung, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 76 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Lộc Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 5/6/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Đình, Xã Cẩm Đình, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Xuân Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Thạch Xá, Xã Thạch Xá, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Mai Xuân Lộc Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 11/5/1964 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 11 · Khu N Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Lộc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 66 · Hàng 16 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Lộc Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Phụng Thượng, Xã Phụng Thượng, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Lộc Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 18/10/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hưng, Xã Tam Hưng, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 138 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Lộc Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Bình, Xã Văn Bình, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.