Tìm thấy 242 hồ sơ cho “Hà Xuân Lộc”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phạm Xuân Trường Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 11 - 05 - 1986 Quê quán: Kim Đường. Ưng Hòa, Hà Sơn Bình, Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Lê Văn Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1968 Quê quán: Xuân Thúy - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thục Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/2/1967 Quê quán: Xuân Tân - Xuân Trường - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Văn Huấn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/5/1968 Quê quán: Xuân Tiến - Xuân Trường - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Anh Tuấn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 23/5/1968 Quê quán: Xuân Tân - Xuân Thủy - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vũ Quang Huy Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/7/1968 Quê quán: Xuân Châu - Xuân Thủy - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đặng Văn Liêm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/5/1968 Quê quán: Xuân Phú - Xuân Trường - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Trường Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 11/5/1986 Quê quán: Kim Đường - Ứng Hòa - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Thức Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 30 - 12 - 1978 Quê quán: Minh Giang - Hoa Lư - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Hà Đức Mộ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 22 - 12 - 1978 Quê quán: Phú Xuân - Quảng Hóa - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Xuân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/11/1978 Quê quán: Kim Thanh - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: E26 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Toàn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/10/1978 Quê quán: Nghĩa Hồng - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 - D4 - E751 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trịnh Bá Tuyết Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/12/1978 Quê quán: Xuân Tân - Xuân Thủy - Hà Nam Ninh Đơn vị: E752 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Diên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Xuân Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Trần Đình Soạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Xuân Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Trần Văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1978 Quê quán: Xuân Thủy, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Đăng Như Cương Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 21 - 12 - 1979 Quê quán: Xuân Thuỷ, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Ngô Văn Thư Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25 - 03 - 1978 Quê quán: Xuân Khuê - NL - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/5/1972 Quê quán: Bạch long - Xuân Thủy - Nam Hà Đơn vị: D5 - E174 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Đăng Đệ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/4/1972 Quê quán: Tuân Châu - Xuân Thủy - Nam Hà Đơn vị: D6 - E174 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.