Tìm thấy 232 hồ sơ cho “Hà Xuân Lộc”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Xuân Sơn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/3/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ Lộc, Xã Thọ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 58 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Tuyên Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ Lộc, Xã Thọ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 95 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Yến Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1/10/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ Lộc, Xã Thọ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 73 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1968 Quê quán: Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Xuân Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Xã Mỹ Hà, Xã Mỹ Hà, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 156 · Hàng 26 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Xã Mỹ Hà, Xã Mỹ Hà, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 76 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Mâụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Mỹ Hà, Xã Mỹ Hà, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 163 · Hàng 27 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Xã Mỹ Hà, Xã Mỹ Hà, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 83 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Ngợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Xã Mỹ Hà, Xã Mỹ Hà, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Xã Mỹ Hà, Xã Mỹ Hà, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 34 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Xuân ứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Mỹ Hà, Xã Mỹ Hà, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 18 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hà Giáp Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Lộc, Xã Xuân Lộc, Thị xã Sông Cầu, Phú Yên Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
- Khuất Văn Xuân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Trạch Mỹ Lộc, Xã Trạch Mỹ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 16 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Vượng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Trạch Mỹ Lộc, Xã Trạch Mỹ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 32 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Hà Thanh Toàn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 30/06/1978 Quê quán: Xuân an - Vĩnh Long - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Xuân Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 16/7/1967 Quê quán: Võ Nhai, Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Văn Xuân Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 16 - 07 - 1977 Quê quán: Vũ Nhai, Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Lê Xuân Giáo Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 29/12/1972 Quê quán: Nghi Liên - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: C441 D22 - Bộ CHQS Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Xuân Mậu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/4/1972 Quê quán: Xụab Phú - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phùng Xuân Hoán Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 31/1/1978 Quê quán: Ứng Hòa, Hà Sơn Bình, Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.