Tìm thấy 168 hồ sơ cho “Hà Xuân Khánh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lò Xuân Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1982 Quê quán: Bắc Hà, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Đơn vị: C8 - D 2 - E 203 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Hà Văn Bừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1973 Quê quán: Xuân Đường - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: Huyện Xuân Lộc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Hà Xuân Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1971 Quê quán: Ninh Hòa - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: D 1 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Lê Xuân Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Thạch Hương - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Thạch Cam - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Lê Xuân An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Xuân Lộc - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: F 341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Đậu Xuân Song Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Xuân Hải - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Lê Xuân Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phước Trung - Thanh Oai - Hà Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thị Xuân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/6/1972 Quê quán: Văn Điềm - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  10. Trần Xuân Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1975 Quê quán: Định Hòa - Xuân Thủy - Nam Hà Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Hoàng Hà Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1987 Quê quán: Xuân Đường - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: D 1 - E 201 - F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1985 Quê quán: Xuân Tâm - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: C 21 - E 31 - F 309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Tịnh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/7/1991 Quê quán: Xuân Lĩnh - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  14. Trần Xuân Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Xuân Minh - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: F 341 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1985 Quê quán: Xuân Tâm - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: C 21 - E 31 - F 309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Bùi Xuân Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Đức Diên - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: F 341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Bắc Sơn - Lộc Nam - Hà Bắc Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Trần Xuân Bằng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 07.05.1970 Quê quán: Hải Thương - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: 407 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  19. Trần Xuân Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Xuân Minh - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: F 341 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Cù Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Sơn Trung - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Xuân Khánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · An Đỗ - Cẩm Châu - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 27/12/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 94.22.05 Bản đồ UTM 1/50.000 - 23