Tìm thấy 168 hồ sơ cho “Hà Xuân Khánh”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Hoàng Đông Khánh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Phú, Xã Xuân Phú, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Đoài Khánh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Phú, Xã Xuân Phú, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Dương, Xã Xuân Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trương Hữu Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Dương, Xã Xuân Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Khanh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Sơn, Xã Xuân Sơn, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 55 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Gia Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Khánh Thượng, Xã Khánh Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hạnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Khánh Thượng, Xã Khánh Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thuật Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Khánh Thượng, Xã Khánh Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thịnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Khánh Thượng, Xã Khánh Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Lộc Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Khánh Thượng, Xã Khánh Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đàm Xuân Giao Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã An Khánh, Xã An Khánh, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 24 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Hoàng Minh Tuấn Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 13/1/1975 Quê quán: Ninh Xuân - Gia Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lưu Đức Uyên Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 19/11/1966 Quê quán: Ninh Xuân - Gia Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trân Văn Ky Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1967 Quê quán: Xuân Thọ, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Đơn vị: E20 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Diên Khánh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1968 An táng tại: Xã Khánh Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1978 An táng tại: Xã Khánh Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Khánh Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Tuyển Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/5/1976 Quê quán: Chương Mỹ, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
- Kiều Xuân Thậm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/1975 Quê quán: Thường Tín, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
- Hà Xuân Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Ninh Hòa - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.