Tìm thấy 170 hồ sơ cho “Hà Xuân Khánh”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Ngô Xuân Khánh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Công, Xã Sơn Công, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 6 · Khu E Xem chi tiết →
- Trần Tuấn Khanh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 13/2/1979 Quê quán: Xuân Thành - Xuân Thủy - Hà Nam Đơn vị: C10 D5 E 165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Tuấn Khanh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 13/02/1979 Quê quán: Xuân Thành - Xuân Thủy - Hà Nam Đơn vị: C10 D5 E 165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Triệu Xuân Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1968 Quê quán: Thắng Lợi - Trùng Khánh - Cao Lạng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lại Xuân Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1972 Quê quán: Khánh Ninh - Yên Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Xuân Bảo Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/4/1968 Quê quán: Khánh Ngọc - Yên Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Cần Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/5/1968 Quê quán: Khánh Hội - Yên Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Dần Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/3/1973 Quê quán: Khánh Cư - Yên Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Hợi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/4/1968 Quê quán: Khánh Văn - Gia Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Lan Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 27/6/1966 Quê quán: Khánh Hải - Yên Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Đáng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Khánh Mậu - Yên Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Xuân Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1971 Quê quán: Khánh Ninh - Yên Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phùng Xuân Khanh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Mỹ, Xã Thanh Mỹ, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/04/1978 Quê quán: Ninh Khánh - Gia Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C16 E2 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Hà Xuân Thanh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/5/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Hà Xuân Toàn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 17 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19 - 05 - 1971 Quê quán: Xuân Khánh - Xuân Thuỷ - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Sao Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1966 Quê quán: Xuân Khanh - Xuân Trường - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Sao Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1966 Quê quán: Xuân Khanh - Xuân Trường - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Mai Xuân Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1980 Quê quán: Khánh Hội - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 D Công binh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.