Tìm thấy 155 hồ sơ cho “Hà Xuân Hợi”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Xuân Thái Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hội, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 28 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Lý Xuân Cơ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hội, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 105 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  3. Lý Xuân Thái Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hội, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 78 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Thịnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hội, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 108 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Vinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hội, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 88 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  6. Trần Xuân Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hội, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 86 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  7. Hà Thị Khóc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quan hoá, Xã Hồi Xuân, Huyện Quan Hóa, Thanh Hóa Số mộ 28 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Hà Văn Bước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quan hoá, Xã Hồi Xuân, Huyện Quan Hóa, Thanh Hóa Số mộ 28 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Hà Văn Bước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quan hoá, Xã Hồi Xuân, Huyện Quan Hóa, Thanh Hóa Số mộ 64 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  10. Hà Văn Cai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quan hoá, Xã Hồi Xuân, Huyện Quan Hóa, Thanh Hóa Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Hà Văn Chin Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1982 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quan hoá, Xã Hồi Xuân, Huyện Quan Hóa, Thanh Hóa Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Hà Văn Chấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quan hoá, Xã Hồi Xuân, Huyện Quan Hóa, Thanh Hóa Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Hà Văn Dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quan hoá, Xã Hồi Xuân, Huyện Quan Hóa, Thanh Hóa Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Hà Văn Em Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quan hoá, Xã Hồi Xuân, Huyện Quan Hóa, Thanh Hóa Số mộ 15 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Hà Văn Khuôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quan hoá, Xã Hồi Xuân, Huyện Quan Hóa, Thanh Hóa Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Hà Văn Khó Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quan hoá, Xã Hồi Xuân, Huyện Quan Hóa, Thanh Hóa Số mộ 68 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  17. Hà Văn Mau Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quan hoá, Xã Hồi Xuân, Huyện Quan Hóa, Thanh Hóa Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Hà Văn Mừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quan hoá, Xã Hồi Xuân, Huyện Quan Hóa, Thanh Hóa Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Hà Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quan hoá, Xã Hồi Xuân, Huyện Quan Hóa, Thanh Hóa Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Hà Văn Nọi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quan hoá, Xã Hồi Xuân, Huyện Quan Hóa, Thanh Hóa Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Xuân Hợi Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1941 · Đông Thành, Đông Sơn Hy sinh: 31/05/1972