Tìm thấy 155 hồ sơ cho “Hà Xuân Hợi”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Đinh Xuân Phúc Năm sinh: 1/9/ Ngày hy sinh: 4/8/1973 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 4 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Đàm Xuân Hạnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 11 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Đàm Xuân Tiến Năm sinh: 26/ Ngày hy sinh: 20/3/1970 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 2 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Đào Xuân Minh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/12/1967 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 11 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Đào Xuân Đảng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 12/12/1969 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 11 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Thừa Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 27/10/1967 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 9 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Kiều Hồng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 14/11/1971 Quê quán: Xuân Hội - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Xuân Hựu Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 27/5/1969 An táng tại: NTLS xã Đông Hội, Xã Đông Hội, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 10 Xem chi tiết →
- Mai Xuân Chức Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 17/4/1968 An táng tại: NTLS xã Đông Hội, Xã Đông Hội, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
- Mai Xuân Kỳ Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: NTLS xã Đông Hội, Xã Đông Hội, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 7 Xem chi tiết →
- Mai Xuân Tấn Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 27/9/1965 An táng tại: NTLS xã Đông Hội, Xã Đông Hội, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Khả Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/6/1971 An táng tại: NTLS xã Đông Hội, Xã Đông Hội, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 12 Xem chi tiết →
- Đào Xuân Thánh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 15/12/1970 An táng tại: NTLS xã Đông Hội, Xã Đông Hội, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 12 Xem chi tiết →
- Đào Xuân Đẩu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 21/12/1967 An táng tại: NTLS xã Đông Hội, Xã Đông Hội, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 7 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Xuân Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 2/7/1951 An táng tại: NTLS xã Đông Hội, Xã Đông Hội, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 17 Xem chi tiết →
- Đặng Xuân Hữu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 5/10/1951 An táng tại: NTLS xã Đông Hội, Xã Đông Hội, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đặng Xuân Phú Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 19/11/1951 An táng tại: NTLS xã Đông Hội, Xã Đông Hội, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
- hà Thị Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quan hoá, Xã Hồi Xuân, Huyện Quan Hóa, Thanh Hóa Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Triều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hội, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 23 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Kim Xuân Bắc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hội, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 113 · Hàng 15 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.