Tìm thấy 155 hồ sơ cho “Hà Xuân Hợi”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Xuân Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1967 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  2. Vũ Xuân Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/12/1978 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô II · Khu B Xem chi tiết →
  3. Trịnh Xuân Hồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18 - 2 - 1975 Quê quán: Xuân Kiên - Xuân Thuỷ - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trịnh Xuân Hồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1975 Quê quán: Xuân Kiên - Xuân Thuỷ - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Phạm Xuân Hội Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/04/1970 Quê quán: Cầu Đá Hà Lương - Hạ Hoà - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. TRỊNH XUÂN HỒI Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18 - 02 - 1975 Quê quán: KIÊN XUÂN, XUÂN THỦY - NAM HÀ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Số mộ 98 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ TRỊNH XUÂN HỒI
  7. Phạm Xuân Hội Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/4/1970 Quê quán: Cầu Đá Hà Lương - Hạ Hoà - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/03/1979 Quê quán: Linh nam - Thanh Trì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1971 An táng tại: Bắc Hà, Phường Văn Đẩu, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Bắc Hà, Phường Văn Đẩu, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Đỗ Xuân Hợi Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 1/10/1947 An táng tại: Vũ Bản, Xã Vũ Bản, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  12. Cấn Xuân Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1971 Quê quán: Kim Quan - Thạch Thất - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Ngô Xuân Hợi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/3/1971 Quê quán: Hương Đô - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Phạm Xuân Hội Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 06/11/1965 Quê quán: Nhân Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Xuân Hợi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/04/1968 Quê quán: Khánh Văn - Gia Khánh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Bùi Xuân Hợi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/3/1969 Quê quán: Gai Vân - Gia Viển - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Hợi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/9/1972 Quê quán: Gia Vượng - Gia Viển - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Phạm Xuân Hội Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/11/1965 Quê quán: Nhân Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Xuân Hợi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/4/1968 Quê quán: Khánh Văn - Gia Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Công Xuân Hội Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/3/1969 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Xuân Hợi Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1941 · Đông Thành, Đông Sơn Hy sinh: 31/05/1972