Tìm thấy 367 hồ sơ cho “Hà Xuân Chư”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đào Xuân Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Sơn, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Ninh Xuân Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1984 Quê quán: Trực Ninh, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: Đoàn chuyên gia tỉnh Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Bùi Thanh Xuân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng phong, Xã Hồng Phong, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 34 Xem chi tiết →
  4. Bùi Xuân Nhân Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng phong, Xã Hồng Phong, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 12 Xem chi tiết →
  5. Cao Xuân Chiêu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng phong, Xã Hồng Phong, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 83 Xem chi tiết →
  6. Dương Xuân Chấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Lê Xuân Hoà Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Chính, Xã Hòa Chính, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 22 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Lê Xuân Ngâu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Chính, Xã Hòa Chính, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 80 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  9. Lê Xuân Phù Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 22/8/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Lam Điền, Xã Lam Điền, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 31 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Lương Xuân Bảng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Di Trạch, Xã Kim Chung, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Nghiêm Xuân Thành Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Mỹ Lương, Xã Mỹ Lương, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  12. Nghiêm Xuân Tấn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Bình, Xã Thanh Bình, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Trọng Xuân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Tốt Động, Xã Tốt Động, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Hữu Văn, Xã Hữu Văn, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 51 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Bảo Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Hợp Đồng, Xã Hợp Đồng, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 48 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Cước Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 19/11/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Nghĩa, Xã Phú Nghĩa, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Cường Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Yên, Xã Đại Yên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Phụng Châu, Xã Phụng Châu, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Kỷ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/3/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Nghĩa, Xã Phú Nghĩa, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Lợi Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 18/1/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Trường Yên, Xã Trường Yên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Xuân Chư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đồng Nguyên- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 25/02/1967 Đồi Đá Khe, gần Đ10, Tây Sa Thày