Tìm thấy 367 hồ sơ cho “Hà Xuân Chư”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Xuân Lạp Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1/10/1952 An táng tại: NTLS xã Kim Chung, Xã Kim Chung, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Cao Văn Chử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: NTLS xã Thanh Xuân, Xã Thanh Xuân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Chu VĂn Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: NTLS xã Thanh Xuân, Xã Thanh Xuân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Chu Văn Dựng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/9/1969 An táng tại: NTLS xã Xuân Giang, Xã Xuân Giang, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Chu Văn Giao Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: NTLS xã Xuân Giang, Xã Xuân Giang, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Chu Văn Hinh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Thanh Xuân, Xã Thanh Xuân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Chu Văn Khanh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/5/1974 An táng tại: NTLS xã Xuân Giang, Xã Xuân Giang, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Chu Văn Ngoã Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Thanh Xuân, Xã Thanh Xuân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Chu Văn Tĩnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Thanh Xuân, Xã Thanh Xuân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Chu Văn Yên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/3/1973 An táng tại: NTLS xã Xuân Giang, Xã Xuân Giang, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  11. Chu Đình Phan Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 9/1948 An táng tại: NTLS xã Xuân Canh, Xã Xuân Canh, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Chuyền Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: NTLS xã Xuân Nộn, Xã Xuân Nộn, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Viết Chung Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: NTLS xã Xuân Canh, Xã Xuân Canh, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 7 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Chu Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 14/5/1952 An táng tại: NTLS xã Xuân Giang, Xã Xuân Giang, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đường Chung Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: NTLS xã Xuân Canh, Xã Xuân Canh, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 10 Xem chi tiết →
  16. Đỗ Bá Chủ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 30/5/1972 An táng tại: NTLS xã Xuân Giang, Xã Xuân Giang, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn Chuẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: NTLS xã Thanh Xuân, Xã Thanh Xuân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Đạo Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/05/1978 Quê quán: Thuỷ Xuân tiên - Chương Mỹ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Vĩnh Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19 - 07 - 1968 Quê quán: Thuỷ Xuân Tiên - Chương Mỹ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Vĩnh Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1968 Quê quán: Thuỷ Xuân Tiên - Chương Mỹ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Xuân Chư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đồng Nguyên- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 25/02/1967 Đồi Đá Khe, gần Đ10, Tây Sa Thày