Tìm thấy 367 hồ sơ cho “Hà Xuân Chư”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Xuân Huề Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kim Chung - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Lập Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/10/1978 Quê quán: Chuyên Ngoài - Duy Tiên - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1971 Quê quán: Tuy An - Chương Mỹ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Tuệ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phong Châu - Chương Mỹ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1971 Quê quán: Phú Nghĩa - Chương Mỹ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phùng Xuân Hải Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/4/1973 Quê quán: Thông Nhất - Chương Mỹ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Thụ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/03/1978 Quê quán: Kim Chung - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Xuân Cấp Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/01/1967 Quê quán: Dân Chủ - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Cao Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/12/1964 Quê quán: Văn Võ - Chương Mỹ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Ngọc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/10/1968 Quê quán: Thanh Bình - Chương Mỹ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Xuân Bình Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 12/05/1972 Quê quán: Nam Phương Tiến - Chương Mỹ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Xuân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/6/1972 Quê quán: Mai Chung - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: C1 - D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lại Xuân Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1980 Quê quán: Đông Phú - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: D2 - E812 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Quyền Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/1969 Quê quán: Kim Chung - Duyên Hà - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Xuân Cấp Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/1/1967 Quê quán: Dân Chủ - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Trường Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 22/03/1978 Quê quán: Bằng khê - Kim chung - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Trường Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 22/03/1978 Quê quán: Bằng khê - Kim chung - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vương Xuân Bính Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 15/9/1967 Quê quán: Thanh Bình - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đàm Xuân Thu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/7/1967 Quê quán: Dân Chủ - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Dậu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/7/1969 Quê quán: Kim Chung - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.