Tìm thấy 367 hồ sơ cho “Hà Xuân Chư”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Mai Xuân Chức Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 17/4/1968 An táng tại: NTLS xã Đông Hội, Xã Đông Hội, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Chuyền Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/9/1969 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Chương Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: NTLS xã Mai Đình, Xã Mai Đình, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đặng Xuân Chu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/3/1970 An táng tại: NTLS xã Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
- Lương Xuân Đã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/09/1974 Quê quán: Chương Mỹ, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chủng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1971 Quê quán: Xuân Bắc - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phùng Xuân Chu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Hữu Văn, Xã Hữu Văn, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phùng Xuân Chưng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Hữu Văn, Xã Hữu Văn, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Chu Xuân Nghinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Lĩnh, Xã Cẩm Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 80 Xem chi tiết →
- Chu Xuân Phương Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 40 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Chu Xuân Toàn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Chu Xuân Tuyến Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Đông, Xã Phú Đông, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
- Chu Xuân Tá Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Tân, Xã Đồng Tân, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Chứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Thành, Xã Cao Thành, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 21 · Lô D Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Chu Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 4/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Trì, Xã Liên Hồng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 87 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Chương Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Chuyển Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 37 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
- CHu Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Việt xuân, Xã Việt Xuân, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Chữ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/1966 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn PhúcThọ, Thị trấn Phúc Thọ, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Khu P Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Chung Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/12/1974 Quê quán: Trực Thanh - Nam Ninh - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.