Tìm thấy 367 hồ sơ cho “Hà Xuân Chư”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hoàng Xuân Chung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/10/1972 Quê quán: Quyết Tiến - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Lê Xuân Chuẩn Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 23/11/1969 Quê quán: Cẩm Hoà - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1971 Quê quán: An Thành - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trịnh Xuân Chuyển Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 16/5/1969 Quê quán: Lai Yên - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Đào Xuân Chu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/10/1967 Quê quán: Hoà Bình - Lục Ngạn - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Đặng Xuân Chu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1970 Quê quán: Viết Hùng - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Hoàng Thọ Chuông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1967 Quê quán: Xuân An - Xuân Trường - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Chử Văn Xuân Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 10/11/1985 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Trần Xuân Hà Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/04/1978 Quê quán: Đình Chu - Tam Đảo - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Hà Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1968 Quê quán: Thuỵ Xuân - Thuỵ Anh - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Chú Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 16/5/1969 Quê quán: Giao Hoàng - Giao Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Phạm Xuân Chức Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 09/06/1979 Quê quán: Trực Cát - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C18 - E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Đào Xuân Chức Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 19/8/1967 Quê quán: Thi Sơn - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Xuân Hà Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/4/1978 Quê quán: Đình Chu - Tam Đảo - Vĩnh Phúc Đơn vị: C21E141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Vũ Xuân Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1972 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Bùi Xuân Tuyển Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/5/1976 Quê quán: Chương Mỹ, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  17. Hà Thọ Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1973 Quê quán: Hợp Thành - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Chu Xuân Mít Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 10/1947 An táng tại: NTLS xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Chu Xuân Toàn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 10/1947 An táng tại: NTLS xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  20. Chu Xuân Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1974 An táng tại: NTLS xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Xuân Chư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đồng Nguyên- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 25/02/1967 Đồi Đá Khe, gần Đ10, Tây Sa Thày