Tìm thấy 367 hồ sơ cho “Hà Xuân Chư”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Hồng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỷ Xuân Tiên, Xã Thủy Xuân Tiên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1955 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỷ Xuân Tiên, Xã Thủy Xuân Tiên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỷ Xuân Tiên, Xã Thủy Xuân Tiên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 50 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1955 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỷ Xuân Tiên, Xã Thủy Xuân Tiên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 45 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  5. Phạm Nhượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1955 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỷ Xuân Tiên, Xã Thủy Xuân Tiên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 12 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  6. Trần Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỷ Xuân Tiên, Xã Thủy Xuân Tiên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 24 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  7. Bùi Viết ế Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỷ Xuân Tiên, Xã Thủy Xuân Tiên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Kiểm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỷ Xuân Tiên, Xã Thủy Xuân Tiên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 28 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1959 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỷ Xuân Tiên, Xã Thủy Xuân Tiên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 19 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỷ Xuân Tiên, Xã Thủy Xuân Tiên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Xem chi tiết →
  11. Cấn Văn Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỷ Xuân Tiên, Xã Thủy Xuân Tiên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Trung Trực Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 5/1957 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỷ Xuân Tiên, Xã Thủy Xuân Tiên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 17 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Văn Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1959 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỷ Xuân Tiên, Xã Thủy Xuân Tiên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 46 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1959 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỷ Xuân Tiên, Xã Thủy Xuân Tiên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 48 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Đức Giới Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỷ Xuân Tiên, Xã Thủy Xuân Tiên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 23 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  16. Kim Xa Khứu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1962 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỷ Xuân Tiên, Xã Thủy Xuân Tiên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 49 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →
  17. Lê Quang Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1955 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỷ Xuân Tiên, Xã Thủy Xuân Tiên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 13 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  18. Lê Quý Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỷ Xuân Tiên, Xã Thủy Xuân Tiên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 15 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  19. Lê Quý Đáo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỷ Xuân Tiên, Xã Thủy Xuân Tiên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  20. Lê Trọng Tràng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỷ Xuân Tiên, Xã Thủy Xuân Tiên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Xuân Chư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đồng Nguyên- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 25/02/1967 Đồi Đá Khe, gần Đ10, Tây Sa Thày