Tìm thấy 367 hồ sơ cho “Hà Xuân Chư”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phùng Xuân Long Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 12/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Trường Yên, Xã Trường Yên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Phùng Xuân Nghị Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 11/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Hữu Văn, Xã Hữu Văn, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 76 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Phùng Xuân Oánh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 7/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Hữu Văn, Xã Hữu Văn, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 75 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Phùng Xuân Phong Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 11/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Hữu Văn, Xã Hữu Văn, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 52 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Phùng Xuân Sinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Hữu Văn, Xã Hữu Văn, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phùng Xuân Thi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Hữu Văn, Xã Hữu Văn, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 43 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Phùng Xuân Thành Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Hữu Văn, Xã Hữu Văn, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 24 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Phùng Xuân Toán Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Hữu Văn, Xã Hữu Văn, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phùng Xuân Xuyến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Hữu Văn, Xã Hữu Văn, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 88 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Phùng Xuân Điến Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Hữu Văn, Xã Hữu Văn, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 59 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Phùng Xuân Đoan Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Hữu Văn, Xã Hữu Văn, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 35 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Phùng Xuân Ước Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Hữu Văn, Xã Hữu Văn, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 25 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trương Xuân Tưởng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Hợp Đồng, Xã Hợp Đồng, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Xuân Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Bình, Xã Thanh Bình, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Bằng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 2/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Hoà, Xã Ngọc Hòa, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Ngoạn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Yên, Xã Đại Yên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 49 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Tô Văn Xuân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Yên, Xã Đại Yên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Hội Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Chính, Xã Hòa Chính, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Khôi Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 5/6/1957 An táng tại: Nghĩa trang xã Di Trạch, Xã Kim Chung, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Đoán Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Chính, Xã Hòa Chính, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 62 · Hàng 10 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.