Tìm thấy 32 hồ sơ cho “Hà Xuân Cát”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Hồ Xuân cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1968 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 21 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hà Trọng Xuân Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Cát Hải, Xã Cát Hải, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 24 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Hạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Cát Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/5/1968 An táng tại: Đinh Xá, Xã Đinh Xá, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
- Võ Văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1969 Quê quán: Xuân trường - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Võ Văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1969 Quê quán: Xuân trường - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Cát Xuân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/2/1975 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
- Nghiêm Xuân Cát Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/4/1971 Quê quán: Thanh Phong - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Xuân Cát Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 143 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Nghiêm Xuân Cát Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Minh, Xã Hồng Minh, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Cật Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 4/1/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Hà Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Cát Thịnh , Văn Chấn, Xã Cát Thịnh, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 11 Xem chi tiết →
- Lê Trọng Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/5/1967 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 190 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1967 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 367 Xem chi tiết →
- Phan Đăng Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1964 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 323 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hải Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 26/12/1978 Quê quán: Cát Linh - Q.Đống Đa - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Ngô Xuân Vũ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/2/1969 Quê quán: Phú Cát - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: NTLS xã Thanh Xuân, Xã Thanh Xuân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Chức Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 09/06/1979 Quê quán: Trực Cát - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C18 - E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Phan Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Cát, Xã Phú Cát, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 34 · Hàng 5 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.