Tìm thấy 410 hồ sơ cho “Hà Xuân Bắc”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Bình Xuân Cúc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/3/1970 Quê quán: Dũng Hoà - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Bùi Xuân Ngọc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 28/11/1970 Quê quán: Bảo Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Chu Xuân Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1966 Quê quán: Khai Sơn - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Dương Xuân Nam Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/1/1971 Quê quán: Nhà Nam - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Dương Xuân Trường Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/3/1972 Quê quán: Tiên Sơn - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Dương Xuân Vang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1970 Quê quán: Lương Bình - Phú Bình - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Xuân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/6/1972 Quê quán: Mai Chung - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: C1 - D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Hoàng Xuân Kiệm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/3/1971 Quê quán: Tam Sơn - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Hoàng Xuân Thuỷ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/5/1972 Quê quán: Đại Thắng - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Hương Xuân Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1964 Quê quán: Tân An - Yên Dũng - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Lê Xuân Hồng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/2/1970 Quê quán: Tiên Phong - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Lê Xuân Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1980 Quê quán: Phôn Xương - Yên Thế - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Lê Xuân Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1972 Quê quán: Bắc Phú - Đa Phú - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Lê Xuân Trường Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/3/1967 Quê quán: Tiến Dũng - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Lê Xuân Đạo Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 22/12/1967 Quê quán: Tiến Thịnh - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Lý Xuân Song Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/1/1973 Quê quán: Hà Tân - Chợ Rã - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Lưu Xuân Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1979 Quê quán: Tiên Thắng - Yên Thế - Hà Bắc Đơn vị: E2 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Lại Xuân Canh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/3/1968 Quê quán: Phương Lảo - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Mai Xuân Thạch Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/4/1970 Quê quán: Hữu Xương - Yên Thế - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nghiêm Xuân Tiếp Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/4/1965 Quê quán: Khánh Văn - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Xuân Bắc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Hồng Ca - Trấn Yên - Hoàng Liên Sơn Hy sinh: 31/12/1977 Mai táng ban đầu: Tây Ninh