Tìm thấy 411 hồ sơ cho “Hà Xuân Bắc”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trần Xuân Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1980 Quê quán: Lê Lợi - Bắc Giang - Hà Bắc Đơn vị: C1 - D10 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Xuân Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1980 Quê quán: Lê Lợi - Bắc Giang - Hà Bắc Đơn vị: C1 - D10 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lò Xuân Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1982 Quê quán: Bắc Hà, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Đơn vị: C8 - D 2 - E 203 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Thà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1968 Quê quán: . - Hiệp Hoà - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Việt Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/3/1973 Quê quán: An Hà - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thắng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/8/1968 Quê quán: Bối Hà - Yên Thế - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tô Xuân Lưu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 23/3/1970 Quê quán: Thạch Bắc - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Cúc Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 14/3/1971 Quê quán: Hà Bắc - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Văn Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1970 Quê quán: Thọ Xuân, Hà Bắc, Hà Bắc Đơn vị: Phân khu 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Kim Xuân Bắc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hội, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 113 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30 - 10 - 1972 Quê quán: Xuân Lương - Lạng Giang - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1972 Quê quán: Xuân Lương - Lạng Giang - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Xuân Hạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Nghĩa trang Xuân Cẩm, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Tống Xuân Khoát Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 30/04/1979 Quê quán: Hà Bắc - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: C20 - E3 - F9 - QĐ4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hà Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Lương Phong, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Hà Xuân Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Đức, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Khoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1964 Quê quán: Đông Xuân - Yên Dũng - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Dương Xuân Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1978 Quê quán: Xuân lương - Yên thế - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Quang Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 18/07/1978 Quê quán: Xuân Giang - TX Bắc Giang - Hà Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Xuân Bào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1973 Quê quán: Đại Xuân - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.