Tìm thấy 410 hồ sơ cho “Hà Xuân Bắc”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nghiêm Xuân Phwonjg Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1969 An táng tại: NTLS xã Tây Mỗ, Xã Tây Mỗ, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
  2. Nghiêm Xuân Sơn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/7/1970 An táng tại: NTLS xã Tây Mỗ, Xã Tây Mỗ, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  3. Nghiêm Xuân Tơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1949 An táng tại: NTLS xã Tây Mỗ, Xã Tây Mỗ, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 7 · Lô A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Xuẩn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/1/1979 An táng tại: NTLS xã Mễ Trì, Xã Mễ Trì, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1947 An táng tại: NTLS xã Tây Mỗ, Xã Tây Mỗ, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 14 · Lô A Xem chi tiết →
  6. Hà Thị Mơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa Trang Xuân Phú, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Hà Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1978 An táng tại: Nghĩa Trang Xuân Phú, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Hà Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Nghĩa trang Xuân Cẩm, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  9. Hà Văn Tròn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa Trang Xuân Phú, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  10. Há Văn Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa Trang Xuân Phú, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Xuân Bắc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Hồng Ca - Trấn Yên - Hoàng Liên Sơn Hy sinh: 31/12/1977 Mai táng ban đầu: Tây Ninh