Tìm thấy 407 hồ sơ cho “Hà Xuân Bắc”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Vũ Xuân Tản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1963 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Đinh Xuân Kỷ Năm sinh: 20/ Ngày hy sinh: 20/2/1979 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Đinh Xuân Mẫu Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 5/12/1967 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Đinh Xuân Thính Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/10/1972 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Đinh Xuân Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1950 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Đàm Xuân Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1950 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Đào Xuân Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1967 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Đỗ Huy Xuân Năm sinh: 20/ Ngày hy sinh: 10/8/1969 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Đỗ Xuân Lơi Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 4/5/1970 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Đỗ Xuân Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1947 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Đỗ Xuân Ta Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/2/1975 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Đỗ Xuân Tiệm Năm sinh: 8/10/ Ngày hy sinh: 22/7/1981 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Phạm Ngọc Mưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1974 Quê quán: Bạch Lung - Xuân Thủy - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: Đoàn 220 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Vũ Văn Hi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Bạch Long - Xuân Thủy - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Nghiêm Xuân Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1949 An táng tại: NTLS xã Tây Mỗ, Xã Tây Mỗ, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
  16. Nghiêm Xuân Lùn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Tây Mỗ, Xã Tây Mỗ, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 7 · Lô A Xem chi tiết →
  17. Nghiêm Xuân Phwonjg Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1969 An táng tại: NTLS xã Tây Mỗ, Xã Tây Mỗ, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
  18. Nghiêm Xuân Sơn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/7/1970 An táng tại: NTLS xã Tây Mỗ, Xã Tây Mỗ, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  19. Nghiêm Xuân Tơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1949 An táng tại: NTLS xã Tây Mỗ, Xã Tây Mỗ, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 7 · Lô A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Xuẩn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/1/1979 An táng tại: NTLS xã Mễ Trì, Xã Mễ Trì, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Xuân Bắc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Hồng Ca - Trấn Yên - Hoàng Liên Sơn Hy sinh: 31/12/1977 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  2. Hà Xuân Bắc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Hồng Ca- Trấn Yên- Hoàng Liên Sơn Hy sinh: 31/12/1977 Mộ 6, hàng 14 NT 1B, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh
  3. Hà Xuân Bắc Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1951 Hy sinh: 1972