Tìm thấy 411 hồ sơ cho “Hà Xuân Bắc”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Vũ Xuân Bắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 90 · Lô 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Bắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1966 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Đoàn Xuân Hưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Gia Lương, Hà Bắc, Hà Bắc Đơn vị: D6 - F12 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Trịnh Thị Xuân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bắc Thành - Yên Thành - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Thị Xuân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bắc Thành - Yên Thành - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hà Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1/1954 An táng tại: NTLS xã Bạch Hạc, Phường Bạch Hạc, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Tạ Xuân Loan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1972 Quê quán: Trị Yên, Hà Bắc, Hà Bắc Đơn vị: C8 - D8 - E16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Võ Xuân Thịnh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Yên Tiến, Hà Bắc, Hà Bắc Đơn vị: B1 - C7 - D2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Lê Xuân Bách Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Liêm Túc, Xã Liêm Túc, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Bắc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/12/1972 Quê quán: Hải Hoà - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Bạch Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/10/1965 Quê quán: Thanh Tân - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Khoẻ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 03/09/1978 Quê quán: Thạch Bắc - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/09/1968 Quê quán: Hà bắc - Thạch Thất - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Thu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/12/1969 Quê quán: Bố Hà - Yên Thế - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Hương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Hà - Yên Thế - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Hương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Hà - Yên Thế - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tô Xuân Lưu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 23/03/1970 Quê quán: Thạch Bắc - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Bắc Sơn - Lộc Nam - Hà Bắc Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Bách Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/4/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 99 · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Xuân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/7/1971 Quê quán: Thạch Bắc - Thạch hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.