Tìm thấy 410 hồ sơ cho “Hà Xuân Bắc”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Đỗ Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1980 Quê quán: Tân yên - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: D1 - E812 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Tố Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/10/1972 Quê quán: Hưng Sơn - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: C50 - Đ500 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đặng Xuân Túc Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/1/1971 Quê quán: Cường Tập - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: BT 47 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1981 Quê quán: Cao Thượng - Yên Thế - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Xuân Hà Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/2/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 14 · Hàng 11 · Khu G2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Viên Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 1/8/1980 Quê quán: Nhương Hoà - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: D3 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1979 Quê quán: Hán Quảng - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: C10 - D9 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Tuyết Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/6/1972 Quê quán: Hoà Bình - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1980 Quê quán: Văn Đường - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: C11 - D6 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Ngô Xuân Giong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1985 Quê quán: Tân Lập - Lục Ngạn - Hà Bắc Đơn vị: C24 - E201 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phan Xuân Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1964 Quê quán: Bắc Bình - Cẩm Dương - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Tạ Xuân Thức Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 13/12/1980 Quê quán: Phú Nhuận - Lục Ngạn - Hà Bắc Đơn vị: C19 - E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Tạ Xuân Thức Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 13/12/1980 Quê quán: Phú Nhuận - Lục Ngạn - Hà Bắc Đơn vị: C19 - E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Vi Xuân Thu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/3/1971 Quê quán: Phan Chanh - Lục Yên - Hà Bắc Đơn vị: Lữ 45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Hợp Linh - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Tấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Bắc - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Viên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 22/8/1972 Quê quán: Xuân Bắc - Xuân Thủy - Nam Hà Đơn vị: C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Bắc Tím Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/6/1972 Quê quán: Xuân Phú - Phúc Thọ - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Xuân Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Tam Giang - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: C11 - D3 - E48 - F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lưu Xuân Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1968 Quê quán: Số nhà 308 - Bạch Mai - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.