Tìm thấy 52 hồ sơ cho “Hà Vĩnh Lợi”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trịnh Văn Tiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/11/1973 Quê quán: Lâm Lợi - Hạ Hoành - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/12/1968 Quê quán: Hải Phong - Kỳ Hải - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1968 Quê quán: Hải Phong - Kỳ Hải - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Vinh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/9/1970 Quê quán: 72 Lê Lợi - Sơn Tây - Hà Tây An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4598 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/8/1972 Quê quán: Lâm Lợi - Hạ Hoà - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/9/1972 Quê quán: Vĩnh Lơi - Sơn Dương - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Tự Vệ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/7/1970 Quê quán: Vĩnh Lợi - Sơn Dương - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Quách Văn Vinh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Lê Lợi, Xã Lê Lợi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 29 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Vinh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Lê Lợi, Xã Lê Lợi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1973 Quê quán: Lê Lợi - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đội 5 - Vật tư An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Bùi Văn Đàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1967 Quê quán: Lê Lợi - Vũ Bản - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1970 Quê quán: Thuỷ Lợi - Kim Bảng - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Trung Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14 - 09 - 1968 Quê quán: Thắng Lợi - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Trung Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1968 Quê quán: Thắng Lợi - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Trọng Dọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thắng Lợi - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Trọng Dọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1967 Quê quán: Thắng Lợi - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn Toa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1967 Quê quán: Thắng Lợi - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1968 Quê quán: Thắng Lợi - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Thị Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1968 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
- Hà Thị Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1972 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hà Vinh Lợi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Thường Sơn - Thủy Đường - Thủy Nguyên - Hải Phòng Hy sinh: 1/8/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 94.22.04 Bản đồ UTM 1/50.000
- Hà Vĩnh Lợi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Trường Sơn- Thủy Đường- Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 1/8/1973 (94-22)04