Tìm thấy 283 hồ sơ cho “Hà Văn Vòng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Khuất Văn Hạ Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 7/11/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Ngô Văn Hà Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/3/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Hoan Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/1/1968 Quê quán: Võng Xuyên - Phúc Thọ - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Dịch Vọng - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Lư Văn Kiêm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/3/1971 Quê quán: Võng La - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Trí Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/2/1972 Quê quán: Vọng Xuyên - Phúc Thọ - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Hưởng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/4/1969 Quê quán: Võng Xuyên - Phú Thọ - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Vương Văn Tỵ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 9/4/1968 Quê quán: Dịch Vọng - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Đoàn Văn Quế Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/1/1966 Quê quán: Võng Xuyên - Phúc Thọ - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Chiến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/6/1968 Quê quán: Võng Xuyên - Phúc Thọ - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/9/1972 Quê quán: Số 51 Vỏng Thị - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Đoàn Văn Thục Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 26/3/1971 Quê quán: Võng Xuyên - Phúc Thọ - Hà Sơn Bình Đơn vị: Lữ 45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Oanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/4/1970 Quê quán: thôn Vọng - Liêm Túc - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: BTL 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/9/1972 Quê quán: Số 51 Vỏng Thị- Ba Đình- Hà Nội Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 1 Số 187 Xem chi tiết →
  15. Lê văn Châm Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 27/2/1951 An táng tại: NTLS xã Võng La, Xã Võng La, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 14 Xem chi tiết →
  16. Lưu Văn Chín Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/4/1970 An táng tại: NTLS xã Võng La, Xã Võng La, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 11 Xem chi tiết →
  17. Lưu Văn Giang Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 29/10/1972 An táng tại: NTLS xã Võng La, Xã Võng La, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 12 Xem chi tiết →
  18. Lưu Văn Hời Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 26/7/1950 An táng tại: NTLS xã Võng La, Xã Võng La, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Lưu Văn Kiêm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/3/1971 An táng tại: NTLS xã Võng La, Xã Võng La, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 11 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Báu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: NTLS xã Võng La, Xã Võng La, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Văn Vòng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mường Cơn- Phú Yên- Hy sinh: 17/2/1968