Tìm thấy 283 hồ sơ cho “Hà Văn Vòng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thụ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thủ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1/7/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Toàn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tuyên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tân Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 30/12/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Vệ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 17/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Xý Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn ích Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 24/1/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Đường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Đến Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 30/4/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Ngô Văn He Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 11/12/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Ngô Văn Khảm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/1/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Ngô Văn Lực Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Ngô Văn Phùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Ngô Văn Quyền Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 11/12/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Ngô Văn Số Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Ngô Văn Thông Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/8/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Ngô Văn Thưởng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 28/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Văn Vòng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mường Cơn- Phú Yên- Hy sinh: 17/2/1968