Tìm thấy 283 hồ sơ cho “Hà Văn Vòng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Chung Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Chùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Cọt Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 11 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Doãn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Dương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/12/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Gái Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 17/4/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Huân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/12/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Hựu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 22/11/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Khan Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/1/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Loan Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Nghiễn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Nguyệt Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 14/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Ngâm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/11/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Ngôn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Phú Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/9/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Phẩm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 5/4/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Quán Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 20/5/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thạc Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Văn Vòng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mường Cơn- Phú Yên- Hy sinh: 17/2/1968