Tìm thấy 283 hồ sơ cho “Hà Văn Vòng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Tạ Văn Vọng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Hạ Bằng, Xã Hạ Bằng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 11 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Vòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 19 · Hàng 2 · Khu C1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Vòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 3 · Khu C1 Xem chi tiết →
  4. Nông Văn Vòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  5. Võ Văn Vọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 344 · Lô 2 · Khu D Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Vọng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/04/1969 Quê quán: Hoà Phú - ứng Hoà - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Vông Văn Ngử Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/03/1969 Quê quán: Phú Thượng - Tây Hồ - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Vọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1967 Quê quán: Tiến Thắng - Yên Mỹ - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Vọng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 24/2/1972 An táng tại: Thanh Tuyền, Xã Thanh Tuyền, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  10. Trương Văn Vọng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/3/1978 An táng tại: Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  11. Trương Văn Vọng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  12. Phan Văn Vòng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 22/10/1948 An táng tại: NTLS xã Võng La, Xã Võng La, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Leo Văn Vòng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 6/9/1974 Quê quán: Nghĩa Hồ - Lục Ngạn - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Vọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1972 Quê quán: Thanh Tuyên - Thanh Liêm - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Vọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1967 Quê quán: Tiến Thắng - Yên Mỹ - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Vọng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/4/1969 Quê quán: Hoà Phú - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trịnh Văn Vọng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 28/12/1968 Quê quán: Thanh Hương - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Vông Văn Ngử Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/3/1969 Quê quán: Phú Thượng - Tây Hồ - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Vòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1968 Quê quán: Ngũ Thái - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: D1 - E55 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Dương Văn Vọng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1/1967 An táng tại: NTLS xã Minh Phú, Xã Minh Phú, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Văn Vòng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mường Cơn- Phú Yên- Hy sinh: 17/2/1968