Tìm thấy 30 hồ sơ cho “Hà Văn Tuế”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Tuệ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 27/08/1968 Quê quán: Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tuế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Hà Hồi, Xã Hà Hồi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 12 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tuệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hà Thanh, Xã Hà Thanh, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tuệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1966 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 350 Xem chi tiết →
  5. Phan Văn Tuế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1986 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 196 · Khu 9B Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Tuệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Đức Lý, Xã Đức Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  7. Kiều Văn Tuệ Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 29/10/1972 Quê quán: Long Xuyên - Phúc Thọ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Lương Văn Tuệ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 26/8/1972 Quê quán: Đoan Hạ - Thanh Thuỷ - Vĩnh Phú Đơn vị: F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tuế Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 04/08/1971 Quê quán: Hà Thanh - Tứ Kỳ - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tuệ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/5/1969 Quê quán: Kỳ Phú - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Tuế Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/5/1970 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Tuệ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: NTLS xã Dục tú, Xã Dục Tú, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Đồng Văn Tuệ Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: NTLS xã Trung Giã, Xã Trung Giã, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 14 Xem chi tiết →
  14. Vũ Văn Tuệ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/2/1973 Quê quán: Nghĩa Sơn - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Tuệ Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 10/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 37 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tuế Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 187 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Kiều Văn Tuế Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/5/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Lĩnh, Xã Tản Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 14 Xem chi tiết →
  18. Kiều Văn Tuệ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 29/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Long Xuyên, Xã Long Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tuế Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Tô Hiệu, Xã Tô Hiệu, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tuệ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/4/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Sen Chiểu, Xã Sen Chiểu, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Văn Tuế Núi ÉT 1970 — 17 liệt sĩ Sinh 1951 · Liên Phương, Đại Nghĩa, Đoan Hùng, Vĩnh Phú Hy sinh: 18/05/1970 Mai táng ban đầu: (86-42)05 quận Đắk Tô 1/50000