Tìm thấy 10 hồ sơ cho “Hà Văn Trung”.

  1. Hà Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1972 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 560 · Hàng Hàng 17 Xem chi tiết →
  2. Hà Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/03/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Hà Văn Trung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/5/1975 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 17 · Lô 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  4. Hà Văn Trừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Văn, Xã Cẩm Văn, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 40 Xem chi tiết →
  5. Hà Văn Trung Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/1/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 933 · Hàng 1 · Lô 7 Xem chi tiết →
  6. Hà Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1879 · Lô 9 Xem chi tiết →
  7. Hà Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1879 · Lô 9 Xem chi tiết →
  8. Hà Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 32 · Lô 12 Xem chi tiết →
  9. Hà Văn Trưng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 21/05/1978 Quê quán: Vũ Tây - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Hà Văn Trung Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/1/1972 Quê quán: Mỹ Phú - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: C2 D24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Văn Trung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Minh Đức- Hạ Hoà- Vĩnh Phú Hy sinh: 23/05/1972 Nghĩa trang Bầu Cạn
  2. Hà văn Trung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Ngũ phúc-Kim Thành-Hải Hưng